GIÁO DỤC :: EDUCATION

Hệ thống giáo dục :: education system;

Hệ thống quản lí giáo dục

Ngành học

Trường học

Bài giảng :: lecture (n.)

 

Chức danh

giáo viên :: teacher (n.);

giảng viên :: lecturer (n.);

hiệu trưởng :: director (n.);

trưởng khoa :: dean (n.);

trợ lí :: assistant (n.);

 

Học hàm

giáo sư :: professor (n.);

phó giáo sư :: associate professor;

giáo sư danh dự: emeritus professor;

Học vị

tiến sĩ :: doctor (n.);

thạc sĩ :: master (n.);

kĩ sư :: engineer (n.);

cử nhân :: bachelor (n.);

Tham khảo :: Thesaurus

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật : 17/11/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM