dầu

 

dầu khoáng, nhiên liệu :: fuel (n.)

dầu nhờn, dầu nhớt:: greases (n.)

Ex: nhiên liệu hoá thạch :: fossil fuels

dầu ăn :: oil (n.)

mỡ :: fat (n.)

Ex:

 

Từ liên quan

nhiên liệu

Từ hay nhầm lẫn

 

 

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

 

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 21/11/10 4:34 PM