TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ

MÔI TRƯỜNG > Quản lí môi trường > Công cụ quản lí môi trường > Tiêu chuẩn môi trường > Tiêu chuẩn môi trường không khí

Trong trang này

Những vấn đề chung

Chất lượng môi trường không khí xung quanh

Chất lượng môi trường không khí tại khu vực sản xuất

Chất lượng môi trường nguồn thải

Xác định nồng độ phát thải ô nhiễm

Liên kết chọn lọc

Tài liệu tham khảo

đầu trang

Danh mục các tiêu chuẩn chất lượng môi trường không khí

Những vấn đề chung

 

Chất lượng môi trường không khí xung quanh

Chất lượng môi trường không khí tại khu vực sản xuất

Chất lượng môi trường không khí tại khu vực sản xuất hoặc nhà máy, xí nghiệp có nguồn ô nhiễm được xác định trong phạm vi tường rào của cơ sở.

  • Tiêu chuẩn vệ sinh an toàn lao động của Bộ Y tế ban hành theo quyết định 3733/2002/QĐ-BYT.
  • TCVN 5509 :1991. Quyết định số 3733/2002/QĐ_BYT của bộ Y tế.  Không khí vùng làm việc - Bụi chứa silic. Nồng độ tối đa cho phép và đánh giá ô nhiễm bụI - Air in working area.

Tiêu chuẩn chất lượng môi trường nguồn thải

Tiêu chuẩn chất lượng môi trường nguồn thải: đối với khí thải từ ống khói của nhà máy, từ ống xả của xe…

  • QCVN 20:2009/BTNMT - Khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ. http://www.enidc.com.vn,
  • TCVN 5940 : 1995. Chất lượng không khí - Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với các chất hữu cơ. Thay thế TCVN 5940-1995, 6994-2001, 6995-2001, 6996-2001.
  • QCVN 19:2009/BTNMT - Khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ. http://www.enidc.com.vn
  • TCVN 5939 : 2005. Chất lượng không khí - Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ. Thay thế TCVN 5939-1995, 6991-2001, 6992-2001, 6993-2001.
  • Quy chuẩn 05:2009/BGTVT: Quy chuẩn kĩ thuật quốc gia về khí thải xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới. http://khcn.mt.gov.vn/tieuchuannganh/uploads/631_QC05-2009BGTVT.pdf , thay thế cho TCVN 5937-2005, TCVN 5937-1995.
  • TCVN 6438 :1998. Chất lượng không khí – khí thải phương tiện giao thông đường bộ - Giới hạn tối đa cho phép.
  • TCVN 5947 :1996. Chất lượng không khí - Tiêu chuẩn phát thải đối với phương tiện vận tải đường bộ - Phần 1. Phương tiện đang lưu hành - Air quality - Road vehicle emission standards Part 1. In - Use vehicle.
  • TCVN 6560 :1999. Chất lượng không khí. Khí thải lò đốt chất thải rắn y tế. Giới hạn cho phép.
  • QCVN 34:2010/BTNMT: Quy chuẩn kĩ thuật quốc gia về Khí thải công nghiệp lọc hóa dầu đối với bụi và các chất vô cơ. http://www.enidc.com.vn
  • QCVN 23:2009/BTNMT - Khí thải sản xuất xi măng. http://www.enidc.com.vn
  • QCVN 22:2009/BTNMT - Khí thải công nghiệp nhiệt điện. http://www.enidc.com.vn
  • QCVN 21:2009/BTNMT - Khí thải sản xuất phân bón hóa học. http://www.enidc.com.vn

Xác định nồng độ phát thải ô nhiễm

  • TCVN 7172:2002. ISO 11564:1998. Sự phát thải nguồn tĩnh - Xác định nồng độ khối lượng nitơ oxit - Phương pháp trắc quang dùng naphtyletylendiamin.
  • TCVN 7171:2002. ISO 13964:1998. Chất lượng không khí - Xác định ôzôn trong không khí xung quanh - Phương pháp trắc quan tia cực tím.
  • TCVN 6991:2001. Chất lượng không khí - Khí thải công nghiệp - Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất vô cơ trong khu công nghiệp 2001 TCVN 6863: 2001 Xác định khối lượng theo thể tích hạt.
  • TCVN 6753:2000  ISO 7708:1995  Chất lượng không khí - Định nghĩa về phân chia kích thước bụi hạt để lấy mẫu liên quan tới sức khoẻ.
  • TCVN 6752:2000  ISO 8756:1994  Chất lượng không khí - Xử lý các dữ liệu về nhiệt độ, áp suất và độ ẩm.
  • TCVN 6751:2000  ISO 9169:1994  Chất lượng không khí - Xác định đặc tính tính năng của phương pháp đo
  • TCVN 6750:2000  Sự phát thải của nguồn tĩnh - Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh dioxit - Phương pháp sắc ký ion - Stationary .
  • TCVN 6192:2000 ISO 10396:1993  Sự phát thải nguồn tĩnh - Lấy mẫu để đo tự động các nồng độ khí - Stationary source emissions - Sampling for the automated determination.
  • TCVN 6504:1999  Chất lượng không khí – xác định  - Air qualiti - Determination of the number concentration of airborne inorganic fibres nồng độ số sợi vô cơ trong không khí bằng kính hiển vi quang học phản pha – Phương pháp lọc màng.
  • TCVN 6503-1:1999  ISO 11042-1:1996   Tuốc bin khí - Sự phát tán khí thải - Phần 1: Đo và đánh giá - Gas turbines.
  • TCVN 6502:1999   Không khí xung quanh - Xác định sợi amiăng - Phương pháp kính hiển vi điện tử truyền dẫn trực tiếp .
  • TCVN 6501:1999  Sự phát thải của nguồn tĩnh - Xác định nồng độ khối lượng của các oxit nitơ - Đặc tính của các hệ thống đo tự động - Stationary source emissions - Determination of the mass concentration of.
  • TCVN 6500 :1999 Những đặc tính và khái niệm liên quan đến các phương pháp đo chất lượng không khí.
  • TCVN 6192 : 1996 Phát thải của nguồn tĩnh. Lấy mẩu để xác định  tự động nồng độ khí.
  • TCVN 6157:1996  Không khí xung quanh - Xác định nồng độ khối lượng ozon - Phương pháp phát quang hoá học.
  • TCVN 6152:1996  Không khí xung quanh - Xác định hàm lượng chì bụi của sol khí thu được trên cái lọc - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử - Ambient air - Determination of the particulate lead content of aerosols collected.
  • TCVN 6138:1996  Không khí xung quanh - Xác định nồng độ khối lượng của các nitơ oxit - Phương pháp phát quang hoá học.
  • TCVN 6137: 1996  Phương pháp Griss - Santfman cải biên. Xác định nồng độ khối lượng của nitơ dioxit.
  • TCVN 6500:1995 ISO 6879:1995  Chất lượng không khí - những đặc tính và khái niệm liên quan đến các phương pháp đo chất lượng không khí.
  • TCVN 6137:1996 ISO 6768:1985  Không khí xung quanh - Xác định nồng độ khối lượng của nitơ dioxit - Phương pháp Griss - Saltzman cải biên.
  • TCVN 5978-1995 Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh dioxit, phương pháp thorin.
  • TCVN 5978:1995  ISO 4221  Chất lượng không khí - Xác định nồng độ khối lượng của SO2 trong không khí xung quanh - Phương pháp so màu dùng Thorin.
  • TCVN 5977:1995  ISO 9096:1992  Sự phát thải của nguồn tĩnh - Xác định nồng độ khối lượng và lưu lượng bụi trong các ống dẫn khí - Phương pháp khối lượng thủ công - Stationary source emission - Determination of Stationary source emission.
  • TCVN 5976:1995  ISO 7935:1992  Khí thải nguồn tĩnh - xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh dioxit (SO2) đặc tính của các phương pháp đo tự động - Stationary source emission - Determination of the mass concentration of sulfur dioxide  .
  • TCVN 5975:1995  ISO 7934:1989  Sự phát thải của nguồn tĩnh - Xác định nồng độ khối lượng lưu huỳnh dioxit - Phương pháp hidro peroxit/bari perclorat/thorin - Stationary source emissions Determination of the mass concentration of sulfurdioxide.
  • TCVN 5974:1995   ISO 9835:1993 Không khí xung quanh - Xác định chỉ số khói đen - Airbient.
  • TCVN 5973:1995   ISO 9359:1989 Chất lượng không khí - Phương pháp lẫy mẫu phân tầng để đánh giá chất lượng không khí xung quanh.
  • TCVN 5972:1995  ISO 8186:1989  Không khí xung quanh - Xác định nồng độ khối lượng cacbon monoxit (CO) - Phương pháp sắc ký - Ambient air - Determination of the mass concentration of carbon monoxide - Gas.
  • TCVN 5971:1995  Không khí xung quanh - Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh dioxit - Phương pháp tetracloromercurat (TCM)/pararosanilin.
  • TCVN 5970:1995  ISO/TR 4227:1989  Lập kế hoạch giám sát chất lượng không khí xung quanh.
  • TCVN 5969:1995  ISO 4220:1983  Chất lượng không khí - Xác định chỉ số ô nhiễm không khí bởi các khí axit - Phương pháp chuẩn độ phát hiện điểm cuối với các chất chỉ thị màu hoặc bằng đo điện thế - Ambient air - Determination of a gaseous acid air pollution index - Titrimetric method .
  • TCVN 5968:1995  ISO 4219:1979  Chất lượng không khí - Xác định các hợp chất khí của lưu huỳnh trong không khí xung quanh - thiết bị lấy mẫu -  Air quality - Determination.
  • TCVN 5967:1995  ISO 4226:1983  Chất lượng không khí - Những vấn đề chung - Các đơn vị đo.
  • TCVN 5966:1995  ISO 4225:1990  Chất lượng không khí - Những vấn đề chung - Thuật ngữ.
  • TCVN 5940:1995 Chất lượng không khí - Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất hữu cơ - Airquality - Industrial emission standards - Organic substances.
  • TCVN 5939:1995  Chất lượng không khí - Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ.
  • TCVN 5938 - 1995  Chất lượng không khí - Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh - Air quality - Maximum.
  • TCVN 5937 - 1995  Chất lượng không khí - Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh - Air quality.
  • TCVN 5498:1995  Chất lượng không khí - Phương pháp khối lượng xác định bụi lắng - Air quaility .
  • TCVN 5293:1995  Chất lượng không khí - Phương pháp indophenol - Xác định hàm lượng amoniac - Air quality - Indophenol method for determination of amoniac content .
  • TCVN 5067:1995 Chất lượng không khí - Phương pháp khối lượng xác định hàm lượng bụI -  Air quality.
  • TCVN 5704:1993 Không khí vùng làm việc - Phương pháp xác định hàm lượng bụi.
  • TCVN 5508:1991. Không khí vùng làm việc vi khí hậu giá trị cho phép, phương pháp đo và đánh giá - Air in working zone.
  • TCVN 4877:1989. Không khí vùng làm việc, phương pháp xác định Clo - Air of working zone Method for the determi - nation of chlorine

Liên kết chọn lọc

Tài liệu tham khảo

© Trần Minh Hải. An toàn Môi trường :: http://environment-safety.com.

Cập nhật nội dung: 18/7/2011.