An toan moi truong
http://environment-safety.com
giao trinh mo
Liên lạc | Tìm kiếm
AN TOAN MOI TRUONG

KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG ĐẠI CƯƠNG

Trang chủ  ~ Bài giảng ~ Bài tập ~ Trang web chọn lọc
TÌM KIẾM
AN TOAN HOA CHAT
vietlinh
COFRAVIE
Google
đầu trang

Trong trang này

đầu trang

Giáo trình mở > Kỹ thuật môi trường đại cương


CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

Báo cáo môn học

  • Nộp đúng hạn

  • Khối lượng: đúng số trang cho phép

  • Quy cách trình bày báo cáo

  • Bố cục báo cáo

  • Đề mục phù hợp tên đề tài

  • Nội dung phù hợp với tiêu đề

  • Nội dung: có dẫn chứng bằng số liệu hay sự kiện cụ thể.

    • Nêu quy trình xử lý: sơ đồ, mô tả dòng chảy, mục đích, nguyên tắc hoạt động của từng công trình đơn vị... nhận xét, đánh giá. Hoặc 

    • Nêu nguyên nhân ô nhiễm: nguồn gốc, chất ô nhiễm chính, ảnh hưởng, nhận xét, đánh giá

  • Kết luận; tổng kết việc đã làm, ý tưởng mới

  • Tài liệu tham khảo

Khí

  1. Không khí sạch là gì? Ý nghĩa của nó. Cho ví dụ minh hoạ

  2. Ô nhiễm không khí là gì? Mô tả hệ thống ô nhiễm không khí, trình bày ý nghĩa của hệ thống

  3. Các nguồn ô nhiễm không khí. Cho ví dụ minh hoạ. Phân loại nguồn ô nhiễm không khí 

  4. Trình bày các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí. Cho ví dụ minh hoạ

  5. Nêu các nguồn gây ô nhiễm không khí thường gặp. Liệt kê thành phần chất ô nhiễm chính của từng nguồn.

  6. Các trạng thái khác nhau của chất ô nhiễm không khí

  7. Quá trình biến đổi các chất ô nhiễm không khí trong khí quyển, phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình

  8. Hãy nêu đặc điểm của khí quyển.  Khí quyển Trái Đất được phân bố gồm mấy tầng ? Đặc điểm cụ thể của mỗi tầng trong khí quyển.

  9. Tại địa phương của anh/chị hiện trạng ô nhiễm không khí xảy ra như thế nào? Trong các dạng ô nhiễm không khí: giao thông vận tải, công nghiệp, nông nghiệp, thương mại dịch vụ thì dạng ô nhiễm nào là quan trọng nhất? Vì sao?

  10. Các chất ô nhiễm không khí. Cho ví dụ minh hoạ

  11. 06 chất ô nhiễm không khí chuẩn để đánh giá chất lượng không khí môi trường xung quanh

  12. Các tác động của ô nhiễm không khí. Cho ví dụ

  13. Các tiêu chuẩn chất lượng môi trường không khí. Ý nghĩa của từng loại tiêu chuẩn.

  14. Cấu trúc khí quyển. Sự khác nhau cơ bản về thành phần không khí giữa tầng bình lưu và tầng đối lưu 

  15. Ô nhiễm không khí là gì? Quá trình ô nhiễm không khí. Các đơn vị biểu diễn nồng độ chất ô nhiễm không khí. Quan hệ giữa nồng độ  ppm và mg/m3.

  16. Hậu quả toàn cầu của sự ô nhiễm trong không khí như: hiệu ứng nhà kính, nhiệt độ trái đất tăng cao, sự suy giảm Ozone trên tầng bình lưu và mưa Axit là gì ?

  17. Hiện tượng hiệu ứng nhà kính

  18. Hiện tượng mưa acid có liên quan gì đến vấn đề ô nhiễm không khí? Tác động của hiện tượng này đối với môi trường? Các tác hại của nó đối với muà màng, môi trường đất, nước

  19. Mục đích, ý nghĩa của giám sát ô nhiễm môi trường không khí.

  20. Những vấn đề cần quan tâm khi xem xét chương trình giám sát chất lượng không khí.

  21. Trình bày vấn đề ô nhiễm không khí khi vận hành lò hơi dùng dầu FO. Chất ô nhiễm chính la gì, tác hại của nó.

  22. Trình bày vấn đề ô nhiễm không khí của công nghiệp sản xuất gang thép

  23. Trình bày vấn đề ô nhiễm không khí tại nhà máy sản xuất xi măng. Chất ô nhiễm chính là gì. Nêu các giải pháp xử lý chất ô nhiễm.

  24. Trình bày vấn đề ô nhiễm không khí tại nhà máy sản xuất axit sunfuric

  25. Trình bày vấn đề ô nhiễm không khí trong khuôn viên trường đại học

  26. Trình bày vấn đề ô nhiễm không khí do giao thông: nguồn gốc, nguyên nhân. Xác định chất ô nhiễm chính, tác động của nó.

  27. Trình bày tác động của chất ô nhiễm không khí: bụi

  28. Trình bày tác động của chất ô nhiễm không khí: khí SO2

  29. Trình bày tác động của chất ô nhiễm không khí: khí NOx

  30. Trình bày tác động của chất ô nhiễm không khí: khí CO

  31. Trình bày tác động của chất ô nhiễm không khí: khí H2S

  32. Trình bày về phát tán ô nhiễm và các ứng dụng của nó, cho ví dụ

  33. Các yếu tố khí tượng có liên quan đến sự khuếch tán chất ô nhiễm trong không khí như: quá trình chuyển động thẳng đứng của không khí, độ ổn định của khí quyển và chuyển động ngang của khí quyển là gì ? Trong các yếu tố trên thì yếu tố nào ảnh hưởng rõ rệt nhất đến quá trình khuếch tán chất ô nhiễm trong không khí ? Tại sao ?

  34. Hiện tượng nghịch đảo nhiệt. Ảnh hưởng của nó đến quá trình phát tán ô nhiễm không khí

  35. Nêu quá trình của sự phân bố nhiệt độ ngày và đêm giữa lớp không khí trên cao và bề mặt trái đất ? Ảnh hưởng của sự phân bố nhiệt độ ngày và đêm đến quá trình khuếch tán chất ô nhiễm trong không khí và thời tiết các mùa trong tự nhiên như thế nào ? Lý do tại sao quá trình đối lưu của lớp không khí trong tự nhiên lại ảnh hưởng tích cực đến sự phân tán các chất ô nhiễm trong khí quyển ?

  36. Hãy trình bày nguyên tắc xử lý bụi bằng phương pháp lọc túi vải. Nêu ưu điểm và nhược điểm của phương pháp này.

  37. So sánh phương pháp xử lý khí: hấp phụ - hấp thụ, thu hồi bụi khô – ướt – lọc bụi

  38. Các phương pháp xử  lý hơi khí độc

  39. Cho một dòng khí thải chứa bụi và mùi hôi sinh ra do đổ rác từ xe tải vào bô rác. Hãy trình bày phương án xử lý, biết rằng bụi có độ ẩm cao và mùi hôi dễ tan trong nước.

  40. Hãy nêu các tác chất ô nhiễm không khí sinh ra do hoạt động sản xuất tại nhà máy sản xuất xi măng do quá trình đốt cháy nhiên liệu không hoàn toàn và các quá trình nghiền đập cơ học khi vân hành các thiết bị máy móc. Từ đó đề ra dây chuyền công nghệ hệ thống thiết bị xử khí thải được áp dụng tại nhà máy. Nguyên lý hoạt động và đặc điểm của từng thiết bị cụ thể.

  41. Trình bày phương án xử lý khí htải của lò đốt vỏ hạt điều. Biết rằng khí thải có chứa hơi phenol, bụi có tính kết dính, nhiệt độ khí thải là  600oC.

  42. Phân tích quy trình và xác định các nguồn thải ô nhiễm không khí của công nghệ xử lý vải dệt thoi coton. Biết quy trình gồm các công đoạn sau: nấu, giặt --> nhuộm, giặt --> sấy, hồ --> đốt lông --> văng --> kiểm, đóng gói, nhập kho.

  43. Hãy trình bày hệ thống xử lý khí thải do thông thoáng xưởng dệt nhuộm. Biết rằng khí thải này chứa bụi vài dạng sợi. 

  44. Cho dòng khí thải chứa bụi là oxyt kim loại và các khí SO2, HCl, NH3. Yêu cầu trình bày phương án xử lý.

  45. Bài toán 1. Giám sát ô nhiễm. Kỹ thuật viên thực hiện lấy mẫu không khí xác định SO2 như sau: vận tốc thu mẫu v = 1,5 lit/phút; thời gian lấy mẫu = 60 phút, thể tích dung dịch hấp thụ V = 50 ml; nhiệt độ không khí thu mẫu T = 30 oC, áp suất p = 1 atm. Lượng SO2 phân tích được là 2,0 mg/ml dung dịch hấp thu. Tính nồng độ SO2 trong không khí nơi thu mẫu ở điều kiện chuẩn (25 oC, 1 atm) theo nồng độ thể tích và nồng độ khối lượng.

  46. Cho dòng khí thải chứa phenol, có lưu lượng 5000 m3/h, tải lượng 150 g/h, thải qua ống khói cao 10m. Yêu cầu xác định:

    a.      Phạm vi ô nhiễm của nguồn.

    b.      Chiều cao ống khói tối thiểu, bảo đảm nguồn không gây ô nhiễm môi trường.

    Cho:           A = 240 ; D = 0,6 m; DT = 500C.

  47. Bài toán 2. Phát tán ô nhiễm không khí. Cho dòng khí chứa chất ô nhiễm là HCl có lưu lượng thải 43.200m3/h và tải lượng thải 7,2 kg/h. Dòng khí được thải qua ống khói cao 20m, đường kính 1,2m.

    (a). Xác định mức độ ô nhiễm tại vị trí các ống khói1000m về cuối hướng gió. Cho A = 240; chênh lệc nhiệt độ đòng khí và môi trường là DT = 50oC.

    (b) Xác định chiều cao ống khói để nguồn không gây ô nhiễm môi trường.

  48. Cho lò hơi công suất 500KVA dùng dầu FO. Hãy xác định tải lượng ô nhiễm.

Nước

  1. Chất lượng, tính chất nước mặt. Lựa chọn các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước.

  2. Chất lượng, tính chất nước ngầm. Lựa chọn các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước.

  3. Ý nghĩa của 6 chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước cấp cơ bản nhất.

  4. Nêu 5 chỉ tiêu quan trọng nhất đánh giá chất lượng nước thải. ý nghĩa và tiêu chuẩn cho phép của từng chỉ tiêu đối với nước thải

  5. Nêu các chỉ tiêu chính để đánh giá chất lượng nguồn nước (chỉ tiêu lý học, hóa học, sinh học)

  6. Cho biết DO, BOD và COD là gì? Ý nghĩa môi trường của từng chỉ tiêu

  7. So sánh công nghệ xử lý nước mặt và nước ngầm để sản xuất nước cấp

  8. Chất lượng, tính chất nước thải sinh hoạt. Lựa chọn chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước.

  9. So sánh chất lượng, và tính chất nước thải sinh hoạt và công nghiệp.

  10. Chọn 5 chỉ tiêu cơ bản nhất để đánh giá chất lượng nước thải dệt nhuộm. Ý nghĩa của từng chỉ tiêu ô nhiễm

  11. Nêu các nguồn ô nhiễm môi trường trong công nghệ dệt nhuộm.

  12. Trình bày đặc điểm và nguyên lý hoạt động của bể Aerotank.

  13. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của bể Aerotank

  14. Làm trong và khử màu bằng phương pháp keo tụ

  15. Động học quá trình lắng. Các loại bể lắng dùng trong xử lý nước cấp

  16. Lý thuyết quá trình lọc. Các loại bể lọc. Phạm vi áp dụg

  17. Động học quá trình khử trùng. Khử trùng bằng clo và hợp chất clo

  18. Bản chất quá trình khử sắt. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng

  19. Lý thuyết làm mềm nước. Làm mềm bằng phương pháp trao đổi ion.

  20. Trình bày nguyên tắc của quá trình keo tụ và các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình này. Nêu một số chất keo tụ thường được sử dụng hiện nay.

  21. Tóm tắt các phương pháp khử sắt trong kỹ thuật xử lý nước ngầm.

  22. Hãy nêu các giai đoạn chuyển hóa chất hữu cơ trong xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học.

  23. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học

  24. Hãy đề ra quy trình công nghệ xử lý nước cấp cho sinh hoạt từ nguồn nước mặt bị nhiễm chua và mặn tại khu vực đồng bằng sông Cửu Long

  25. Trình bày một bản thuyết minh quy trình xử lý nước mặt để sản xuất nước cấp cho sinh hoạt, ăn uống. Nêu các tính chất của nguồn nước mặt sử dụng làm nguồn cấp nước. Chất ô nhiễm chính là gì? Vẽ sơ đồ quy trình xử lý, mô tả dòng chảy và nguyên tắc tách chất ô nhiễm của các công trình xử lý chính trong quy trình

  26. Trình bày một bản thuyết minh quy trình xử lý nước ngầm để sản xuất nước cấp cho sinh hoạt, ăn uống. Nêu các tính chất của nước ngầm sử dụng làm nguồn cấp nước. Chất ô nhiễm chính là gì? Vẽ sơ đồ quy trình xử lý, mô tả dòng chảy và nguyên tắc tách chất ô nhiễm của các công trình xử lý chính trong quy trình

  27. So sánh các tính chất của nước ngầm và nước mặt khi làm nguồn cấp nước cho sản xuất nước sinh hoạt, ăn uống. Cho biết nguyên nhân của sự khác biệt. Vẽ sơ đồ quy trình xử lý nước thải sinh hoạt, mô tả dòng chảy và nguyên tắc tách và biến đổi các chất ô nhiễm của các công trình xử lý chính trong quy trình.

  28. Trình bày một bản thuyết minh quy trình xử lý nước thải sinh hoạt. Nêu các tính chất của nước. Chất ô nhiễm chính là gì? Vẽ sơ đồ quy trình xử lý, mô tả dòng chảy và nguyên tắc tách chất ô nhiễm của các công trình xử lý chính trong quy trình.

  29. Trình bày các đặc điểm khác biệt giữa nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp. Đưa ra quy trình xử lý nước thải công nghiệp. Vẽ sơ đồ quy trình xử lý, mô tả dòng chảy và nguyên tắc tách chất ô nhiễm của các công trình xử lý chính trong quy trình.

  30. Trình bày một bản thuyết minh quy trình xử lý nước mặt để sản xuất nước cấp cho sinh hoạt, ăn uống. Nêu các tính chất của nguồn  nước mặt sử dụng làm nguồn cấp nước. Chất ô nhiễm chính là gì? Vẽ sơ đồ quy trình xử lý, mô tả dòng chảy và nguyên tắc tách chất ô nhiễm của các công trình xử lý chính trong quy trình.

  31. Hãy trình bày hệ thống xử lý nước thải của chế biến tinh bột khoai mì. Cho rằng nước thải này chứa chất rắn lơ lửng, xianua và các chất hữu cơ có khả năng phân hủy sinh học.

  32. Một mẫu nước thải đô thị chứa 370 mg/lit chất rắn lơ lửng, Giai đoạn lắng bậc 1 loại được 60%, Hỏi thể tích bùn lắng là bao nhiêu khi xử lý 1m3nước, Biết bùn chứa 5% chất rắn và có tỉ trọng là 1,10.

  33. Nhà máy xử lý nước bằng keo tụ có tốc độ dòng nước là 0,5 m3/s với liều lượng phèn nhôm là 23,0 mg/L.  Không sử dụng htêm các hoá chất khác. Hàm lượng chất rắn lơ lửng đầu vào là 37 mg/L. Ở dòng ra, hàm lượng chất rắn lơ lửng là  12,0 mg/L. Hàm lượng chất rắn trong bùn là 1,00% và tỉ trọng của chất rắn trong bùn là 3,01. Xác định thể tích bùn phải thải bỏ mỗi ngày.

  34. Nước rác đã lưu giữ lâu năm, có các chỉ tiêu ô nhiễm chính như sau: pH = 8.0; SS = 800 mg/L; BOD2 = 153 mg/L; BOD5 = 300 mg/L; COD = 1800 mg/L; tổng P = 10 mg/L; tổng N = 60 mg/L.

  • Hãy đánh giá mức độ ô nhiễm và đặc tính cơ bản của nước thải này, biết nó thải vào nguồn loại B.

  • Xác định BOD20

  • Trình bày phương án xử lý nước thải trên.

  1. Nước thải có các chỉ tiêu ô nhiễm như sau: pH = 4,5; SS = 2000 mg/L; BOD5 = 4000 mg/L; COD = 6000 mg/L; CN- = 35 mg/L.

  • (a) Hãy đánh giá mức độ ô nhiễm nếu nguồn tiếp nhận thuộc loại B.

  • (b) Trình bày phương án xử lý nước thải trên. Chất rắn lơ lửng còn được thu hồi để sản xuất thức ăn gia súc.

Chất rắn

  1. So sánh các phương pháp xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

  2. Phân tích các khả năng ô nhiễm của chất thải rắn sinh hoạt tại TPHCM.

  3. Khái niệm chất thải rắn đô thị. Nêu các thành phần chính của chất thải rắn đô thị.

  4. Các nguồn phát sinh chất thải rắn đô thị.

  5. Phương pháp chôn lấp hợp vệ sinh là gì? Tóm tắt quy trình vận hành một bãi chôn lấp hợp vệ sinh.

  6. So sánh chất thải rắn sinh hoạt – công nghiệp: khái niệm, đặc tính (số lượng, thành phần, tính chất…), kiểm soát…

  7. Hãy cho biết số lượng, thành phần rác của Thành Phố Hồ Chí Minh. Theo các bạn, rác của TPHCM nên xử lý theo hướng nào. Trình bày phương án của bạn chọn.

  8. Trình bày đặc tính của chất thải rắn sinh hoạt TPHCM. Từ đó, đưa ra quy trình quản lý và xử lý hiệu quả.

  9. Thế nào là bãi chôn lấp hợp vệ sinh? Trình bày ưu điểm và nhược điểm của bãi chôn lấp hợp vệ sinh

  10. Trình bày nguyên lý để xử lý Chất thải rắn bằng phương pháp đốt. Phương pháp đốt rác được áp dụng phù hợp trong điều kiện thực tế nào

  11. So sánh đặc điểm chất thải rắn sinh hoạt và công nghiệp ở TPHCM. Từ đó, đưa ra quy trình quản lý và xử lý hiệu quả đối với chất thải rắn sinh hoạt.

  12. Một hỗn hợp chất thải rắn gồm chai nhựa và lon nhôm có dính chất bẩn. Trình bày phương án tái sinh các thành phần có giá trị trong chất thải rắn này.

  13. Trình bày các phương án tận dụng nhựa vỏ xe phế thải.

  14. Trình bày các giai đoạn sinh học diễn ra trong hệ thống biogas.

  15. Cho một loại rác sinh hoạt cĩ thành phần trung bình như sau: 

    Loại chất thải

    Thành phần %

    1.   Thực phẩm

    75

    2.  Giấy

    4

    Nhựa

    5

    Vải

    3

    Cao su

    2

    Da

    1

    Gíây

    8

    Thủy tinh

    1

    Kim loại

    1

    100%

    Yêu cầu xác định công thức phân tử và nhiệt trị của rác nêu trên.

Chất thải rắn công nghiệp - chất thải nguy hại

  1. Trình bày 1 loại chất thải rắn công nghiệp mà bạn quan tâm (nguồn gốc, số lượng, thành phần, hiện trạch quản lý và đánh giác tác động của chất thải rắn đối với con người và môi trường). Đề xuất phương án xử lý (quy trình công nghệ, các thông số kỹ thuật, ưu tiên cho hướng tận dụng)

  2. Trình bày các đặc tính của chất thải rắn công nghiệp khác biệt với chất thải sinh hoạt. Từ đó, trình bày 3 nguyên tắc quan trọng nhất trong xử lý chất thải rắn công nghiệp.

  3. Cho một loại chất thải rắn công nghiệp chứa oxit sắt ~ 50%, oxit nhơm 20% ở dạng bột mịn, nước và các tạp chất khác ( là chất trơ khơng độc hại ). Yêu cầu trình bày một phương án tận dụng chất thải nêu trên, cĩ đánh giá các tính khả thi về mặt mơi trường, cơng nghệ và nhu cầu thị trường

  4. Chất thải nguy hại: khái niệm, đặc tính, quản lý… cho ví dụ 1 loại chất thải nguy hại.

  5. trình bày các đặc tính của chất thải nguy hại khác biệt như thế nào với chất thải sinh hoạt. Từ đó, trình bày 3 nguyên tắc quan trọng nhất trong xử lý chất thải nguy hại đảm bảo an toàn và hiệu quả.

  6. Trình bày phương án xử lý dung mơi phế thải chứa cặn sơn gồm keo và oxit kim loại.

  7. Trình bày phương án xử lý cặn dầu do súc rửa tàu chở dầu thô theo phương pháp thủ công.

  8. Hãy trình bày phương án xử lý cặn dầu do súc rửa tàu chở dầu thô, biết rằng cặn dầu này chứa dầu thô đến 80 %, nước 10 % và tạp cơ học 10 %. 

Ồn, rung

  1. Các nguyên nhân gây tiếng ồn trong công nghiệp

  2. Các nguồn ồn dân dụng

  3. Các tác động tiêu cực do tiếng ồn gây ra

  4. Các giải pháp chống ồn

  5. Trình bày ảnh hưởng của tần số đến mức âm

  6. Tác hại của tiếng ồn ảnh hưởng đến chất lượng môi trường sống, điều kiện sinh hoạt, làm việc và nghỉ ngơi của con người như thế nào ?

  7. Nêu các tiêu chuẩn về giới hạn mức ồn, trình bày ý nghĩa của từng tiêu chuẩn

  8. Mức áp suất âm tương đương đo được ở các vị trí làm việc của một công nhân trong 1 ca làm việc tại xưởng dệt như sau:

  • L1Aeq = 102 dBA, trong 45 phút.

  • L2Aeq = 94 dBA, trong 60 phút.

  • L3Aeq = 86 dBA, trong khoảng thời gian làm việc còn lại của 1 ca.

Hãy xác định mức áp suất âm tương đương trong ca làm việc. Đánh giá mức độ ô nhiễm tiếng ồn.