AN TOÀN :: SAFETY
phòng cháy chữa cháy
công an
dụng cụ bảo vệ cá nhân
kính bảo hiểm :: safety spectacles;
bảo vệ tai :: hearing protection;
biển báo bảo vệ an toàn
biển báo nguy hiểm
an
toàn
an toàn :: safe (tính từ :: adjective); safety (danh từ :: noun); . An toàn là điều kiện đảm bảo tránh thực hiện hay gây đau đớn, bị thương, hay tổn thất cho con người.
an toàn ::: sécurité (n.);
Ex:
an toàn trên hết :: safety first;
an toàn cá nhân :: personal safety ; ::: sécurité des personnes;
an toàn công nghiệp :: industrial safety ;
an toàn điện :: electrical safety; ::: sécurité électrique;
an toàn nơi làm việc :: work area safety; ::: sécurité de la zone de travail;
cầu chì an toàn, dây cháy chậm an toàn :: safety fuse;
áp suất làm việc an toàn :: safe working pressure;
An toàn bức xạ: việc bảo đảm An toàn cho con người và môi trường khỏi những tác hại do bức xạ gây ra bằng việc kiểm soát bức xạ và áp dụng những biện pháp kỹ thuật, công nghệ cần thiết.
An sinh
an sinh :: welfare (danh từ :: noun);
Ex:
Cảnh báo
cảnh báo :: warning (n.) ::: advertissement (n.);
Tham khảo
an toàn ~ phòng hộ, bảo hộ;
an toàn >< nguy hiểm
Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com
Cập nhật nội dung: 07/07/2008. |