JavaScript Free Code

TRANG CHỦ | PHỤ LỤC | TỪ VỰNG THEO chỦ ĐỀ

HOÁ HỌC > Trạng thái của vật chất

Chuyển pha

Tạo thành thể khí

bay hơi, bốc hơi, hoá hơi :: evaporate (v.):: : chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái hơi. Vaporization (n) :: sự / quá trình bay hơi. Evaporator (n):: thiết bị bốc hơi. Evaporative (a):: có thể bay hơi

Hoá hơi :: Gasification (n)

to Sublimate :: thăng hoa: chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái hơi. Sublimation (n)::

 

 

Chuyển sang trạng thái lỏng

hoá lỏng :: liquify / liquefy (động từ :: verb):: Liquefaction (n).

tan chảy :: melt (v):: : chuyển thành thể lỏng từ thể rắn thường dùng nhiệt. melter (n):: thiết bị nấu chảy. meltable (a):: có thể tan chảy.

fuse (v) :: nấu chảy;

condensate :: ngưng tụ: chuyển thành trạng thái lỏng từ thể khí.

Ex:

Từ liên quan

chất rắn, chất lỏng, chất khí, không khí; hơi nước;

Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com

 

..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y
..