|
KĨ THUẬT > Cơ khí > Gia công cơ khí
gia công cơ khí
gia công cơ khí :: machining (n.);
tiện :: lathe work;
phay :: milling;
chuốt :: broaching;
mài :: grinding;
gia công lỗ :: machining of holes;
bào phẳng, bào rãnh :: planing, shaping, slotting;
gia công ren :: thread machineing;
gia công bánh răng :: gear machining;
gia công tinh :: finishing;
gia công cơ khí bằng phương pháp hoá lí :: physial and chemical machining;
gia công nguội :: benchwork;
lắp ráp :: :: assembly (n.);
Tham khảo :: Thesaurus
Từ liên quan :: Related Word
~ Từ điển theo chủ đề;
Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com
Cập nhật : 15/05/2008. |