JavaScript Free Code

TRANG CHỦ | PHỤ LỤC | TỪ VỰNG THEO chỦ ĐỀ

hiệu quả

có hiệu quả :: Effective (adj.)

hiệu suất :: efficiency (n, pl. efficiencies); có hiệu quả :: Efficient (adj.)

VD: Hiệu quả xử lí của quá trình lọc qua phụ thuộc vào khoảng cách của các thanh chắn rác :: The efficiency of the screening operation depends of the spacing between screen bars

 

Từ liên quan

 

Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com

..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y
..