|
khoa học
khoa học :: science (n.); nhà khoa học :: scientist; Scientific (adj.)
Ex: khoa học ứng dụng :: Applied Sciences
Ex: nghiên cứu khoa học :: scientific research;
BÁO CÁO KHOA HỌC :: Scientific report
Outline :: dàn bài
Title :: tên đề tài
Abstract :: tóm tắt
Introduction :: giới thiệu
giả thuyết :: hypotheses
Materials and methods :: nguyên liệu và phương pháp thực hiện thí nhgiệm
Results :: kết quả
Discussion :: bàn luận
Literature cited :: trích dẫn tài liệu
Thực nghiệm
in vitro-testing : nghiên cứu thực hiện với tế bào hay mô sinh vật
in vivo -testing : nghiên cứu thực hiện với động vật sống
quy hoạch thực nghiệm :: experimental design
Các ngành khoa học
Dân tộc học :: ethnology (n.)
Địa chất :: geology (n.)
- Khoáng vật học :: mineralogy
Địa lí :: geography (n)
Phương pháp học :: Methodology
Hoá học :: chemistry (n.)
Khảo cổ học :: archaeology (n.)
- Cổ sinh vật học :: paleontology (n.)
Kinh tế học :: Economics(n.)
Lịch sử :: history (n.)
Môi trường :: environment (n.)
Ngôn ngữ học :: linguistics (n.)
Sinh học :: biology (n)
Tâm lí học :: psychology (n)
Tâm thần học :: psychiatry (n)
Thần học :: theology (n)
Toán học :: mathematics (n)
Triết học :: philosophy (n)
Văn học :: literature (n)
Vật lí :: physics (n)
Y học :: medicine (n) Sosio logy
Từ liên quan
các ngành khoa học; các ngành công nghiệp; các ngành nông nghiệp;
Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com |