Tìm trong trang này
Trái đất, Sinh học, Hoá, Môi trường, An toàn, Sức khoẻ, Toán, Vật lí, Kĩ thuật, Giáo dục, Xã hội, Kinh tế, Thể thao, Nghệ thuật, Hằng ngày
làm mềm
(động từ :: verb)
làm mềm :: soften
Ex:
(danh từ :: noun)
thiết bị làm mềm :: softener,
sự/quá trình làm mềm :: softening
(tính từ :: adjective)
soft :: mềm
Từ gần nghĩa:
Từ liên quan: cứng, tủa;
Từ trái nghĩa:
Tự điển An toàn Môi trường: http://dictionary.environment-safety.com :: [Tải lên mạng: 29 décembre, 2007 1:53 AM]