|
TOÁN HỌC > Cách diễn đạt con số >
 Rubik - trò chơi ứng dụng đại số trừu tượng |
Số hữu tỉ :: Rational number
Phân số
phân số :: Fractions ::
A third of all students = 1/3 of … + are +… 2 fifth = 2/5.
un demi (= 1/2)
un tiers (1/3),
un quart (1/4)
un cinquième (1/5)
un sixième (1/6)
un dixième (1/10)
trois dixièmes (3/10)
sept vingtièmes (7/20) ...
*** Nhưng khi nói đến phân nửa để chỉ một trong hai phần, người ta dùng chữ "moitié"
Thí dụ:
Veux-tu la moitié de mon orange ?
*** demi
une heure et demie (một giờ rưỡi)
une demi-heure = nửa giờ
Và đặc biệt ở Pháp, khi vào tiệm gọi một ly bia (bière) chỉ cần nói "un demi, s'il vous plaît !"
un demi = un verre de bière, bắt nguồn từ chữ un demi-litre
Số thập phân
số thập phân :: Decimals
Tham khảo :: Thesaurus
~
Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com
cập nhật nội dung : 02/09/2008. |