Tìm trong trang này
Trái đất, Sinh học, Hoá, Môi trường, An toàn, Sức khoẻ, Toán, Vật lí, Kĩ thuật, Giáo dục, Xã hội, Kinh tế, Thể thao, Nghệ thuật, Hằng ngày
thải
to dispose :: thải bỏ (động từ :: verb). disposal :: sự thải bỏ (n.)
to discharge
to exhaust :: xả thải
phát thải :: emit [emitted; emitting](v.) ; emission (n.) = eject (v.)
Ex: thải bỏ cặn lơ lửng :: Suspended-sediment discharge
Ex: thải bỏ vào đất :: Land disposal
điểm thải :: Outfall (n).
Ex:
chất thải ; xả rửa
Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com