Tìm trong trang này
Trái đất, Sinh học, Hoá, Môi trường, An toàn, Sức khoẻ, Toán, Vật lí, Kĩ thuật, Giáo dục, Xã hội, Kinh tế, Thể thao, Nghệ thuật, Hằng ngày
than hoạt tính
(động từ :: verb)
Activate :: hoạt hoá
(danh từ :: noun)
Activated carbon
Ex:
(tính từ :: adjective)
(trạng từ :: adverb)
Từ gần nghĩa:
Từ liên quan:
từ trái nghĩa:
Tự điển An toàn Môi trường: http://dictionary.environment-safety.com :: [Tải lên mạng: 29 décembre, 2007 1:53 AM]