Tìm trong trang này
Trái đất, Sinh học, Hoá, Môi trường, An toàn, Sức khoẻ, Toán, Vật lí, Kĩ thuật, Giáo dục, Xã hội, Kinh tế, Thể thao, Nghệ thuật, Hằng ngày
thu hồi
thu hồi :: recover (v.) ; recovery (n.)
Ex: Thu hồi năng lượng :: Energy recovery.
thu gom;
ThS. Trần Minh Hải::
Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com